Itariri
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Itariri | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Itariri tại São Paulo | |
| Vị trí Itariri tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Iguape, Pedro de Toledo và Peruíbe |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 157 km |
| Thành lập | 24 tháng 12 năm 1948 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Daniel Joaquim Silva (PP) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 272,777 km2 (105,320 mi2) |
| Độ cao | 55 m (180 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 16,048 |
| • Mật độ | 55,3/km2 (143/mi2) |
| Mã điện thoại | 13 |
| HDI | 0,750 (PNUD/2000) |
Itariri là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 24º17'21" độ vĩ nam và kinh độ 47º10'28" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 55 m. Dân số năm 2006 ước khoảng 15.095 người. Đô thị này có diện tích 273 km².
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 13.613
- Dân số thành thị: 7.445
- Dân số nông thôn: 6.168
- Nam giới: 6.965
- Nữ giới: 6.648
Mật độ dân số (người/km²): 49,79
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 21,87
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 68,30
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 3,21
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 89,08%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,750
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,688
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,722
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,839
(Nguồn: IPEADATA)
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.
