Itaju
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Itaju | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Itaju tại São Paulo | |
| Vị trí Itaju tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Ibitinga, Bariri và Arealva |
| Thành lập | 1898 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Fátima Teresinha Camargo Guimaraes (PSDB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 228,777 km2 (88,331 mi2) |
| Độ cao | 498 m (1,634 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 2,709 |
| • Mật độ | 12,4/km2 (32/mi2) |
| Tên cư dân | itajuense |
| Mã điện thoại | 14 |
| HDI | 0,807 (PNUD/2000) |
Itaju là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º58'52" độ vĩ nam và kinh độ 48º48'17" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 498 m. Dân số năm 2004 ước tính là 2 781 người. Đô thị này có diện tích 228,8 km².
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 2.638
- Dân số thành thị: 1.644
- Dân số nông thôn: 994
- Nam giới: 1.369
- Nữ giới: 1.269
Mật độ dân số (người/km²): 11,53
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 7,42
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 76,55
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,62
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 92,20%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,807
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,694
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,859
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,867
(Nguồn: IPEADATA)
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.
