1910
Giao diện
Từ trên xuống dưới, từ trái sang phải: Cái chết của Edward VII của Anh Kết thúc Thời đại Edwardian và bắt đầu triều đại của George V tại Vương quốc Anh; cuộc Cách mạng México đã châm ngòi cho cuộc đấu tranh kéo dài một thập kỷ, định hình lại nền chính trị và xã hội của quốc gia; Sao chổi lớn tháng 1 năm 1910 thu hút sự chú ý của người quan sát trên toàn thế giới với màn trình diễn thiên thể ngoạn mục; cuộc Cách mạng 5 tháng 10 năm 1910 ở Bồ Đào Nha đã lật đổ chế độ quân chủ và thành lập Đệ Nhất Cộng hòa Bồ Đào Nha; Vụ cháy lớn năm 1910 đã thiêu rụi hơn ba triệu mẫu Anh ở vùng tây bắc Hoa Kỳ, một trong những vụ cháy rừng lớn nhất trong lịch sử nước Mỹ; và các cuộc Bạo loạn Tonypandy bùng phát ở xứ Wales trong một cuộc đình công của công nhân mỏ than, làm nổi bật tình trạng bất ổn lao động và khó khăn công nghiệp.
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
| Lịch Gregory | 1910 MCMX |
| Ab urbe condita | 2663 |
| Năm niên hiệu Anh | 9 Edw. 7 – 10 Edw. 7 |
| Lịch Armenia | 1359 ԹՎ ՌՅԾԹ |
| Lịch Assyria | 6660 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1966–1967 |
| - Shaka Samvat | 1832–1833 |
| - Kali Yuga | 5011–5012 |
| Lịch Bahá’í | 66–67 |
| Lịch Bengal | 1317 |
| Lịch Berber | 2860 |
| Can Chi | Kỷ Dậu (己酉年) 4606 hoặc 4546 — đến — Canh Tuất (庚戌年) 4607 hoặc 4547 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1626–1627 |
| Lịch Dân Quốc | 2 trước Dân Quốc 民前2年 |
| Lịch Do Thái | 5670–5671 |
| Lịch Đông La Mã | 7418–7419 |
| Lịch Ethiopia | 1902–1903 |
| Lịch Holocen | 11910 |
| Lịch Hồi giáo | 1327–1329 |
| Lịch Igbo | 910–911 |
| Lịch Iran | 1288–1289 |
| Lịch Julius | theo lịch Gregory trừ 13 ngày |
| Lịch Myanma | 1272 |
| Lịch Nhật Bản | Minh Trị 43 (明治43年) |
| Phật lịch | 2454 |
| Dương lịch Thái | 2453 |
| Lịch Triều Tiên | 4243 |
1910 (MCMX) là một năm thường bắt đầu vào Thứ bảy của lịch Gregory và là một năm thường bắt đầu vào Thứ Sáu của lịch Julius, năm thứ 1910 của Công nguyên hay của Anno Domini, the năm thứ 910 của thiên niên kỷ 2, năm thứ 10 của thế kỷ 20, và năm thứ 1 của thập niên 1910. Tính đến đầu năm 1910, lịch Gregory bị lùi sau 13 ngày trước lịch Julius, và vẫn sử dụng ở một số địa phương đến năm 1923.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]Tháng 2
[sửa | sửa mã nguồn]- 2 tháng 2: Xuyên Nam Gia Định khởi nghĩa phản Thanh thất bại
- 12 tháng 2: Quảng Châu khởi nghĩa phản Thanh thất bại
Tháng 5
[sửa | sửa mã nguồn]- 31 tháng 5 - Liên hiệp Nam Phi thành lập.
Tháng 6
[sửa | sửa mã nguồn]Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]- 11 tháng 1 - Trygve Bratteli, Thủ tướng Na Uy (m. 1984)
- 15 tháng 1 - Trần Hữu Dực (1910-1993) nguyên Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam; nguyên Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Phủ Thủ tướng nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
- 12 tháng 3 - Ōhira Masayoshi, Thủ tướng thứ 43 của Nhật Bản (m. 1980)
- 27 tháng 4 - Tưởng Kinh Quốc, Tổng thống thứ 12 của Trung Hoa Dân Quốc (m. 1988)
- 7 tháng 7 - Thạch Lam, nhà văn người Việt Nam (m. 1942)
- 10 tháng 7:
- Nguyễn Tuân, nhà văn người Việt Nam (m. 1987)
- Nguyễn Hữu Thọ, Quyền Chủ tịch nước Việt Nam, Chủ tịch Quốc hội Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng Cố vấn Cộng hòa Miền Nam Việt Nam (m. 1996)
- 14 tháng 7 - William Hanna, nhà làm phim hoạt hình người Mỹ (m. 2002)
- 27 tháng 8 - Mẹ Teresa, đoạt Giải Nobel Hòa bình năm 1979 (m. 1997)
- 28 tháng 9 - Diosdado Macapagal, Tổng thống thứ 9 của Philippines (m. 1997)
- 1 tháng 11 - Nguyễn Thị Minh Khai - một trong những nhà lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương trong giai đoạn 1930-1940 (m. 1941)
- 4 tháng 12 - R. Venkataraman, Tổng thống thứ 8 của Ấn Độ (m. 2009)
- Gordon Pai'ea Chung-Hoon (m. 1979)
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]- 21 tháng 4 - Mark Twain, nhà văn Mỹ (s. 1835)
- 20 tháng 11 - Lev Nikolayevich Tolstoy, nhà văn Nga (s. 1828)
- 27 tháng 5 - Robert Koch, bác sĩ và nhà sinh học người Đức (s. 1843)
Giải Nobel
[sửa | sửa mã nguồn]Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 1910.
