1441
Giao diện
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1441 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]- 11 tháng 11 – Carlotta của Savoia, Vương hậu nước Pháp
- 17 Tháng 3: Lương Thế Vinh- nhà toán học thời Lê
| Lịch Gregory | 1441 MCDXLI |
| Ab urbe condita | 2194 |
| Năm niên hiệu Anh | 19 Hen. 6 – 20 Hen. 6 |
| Lịch Armenia | 890 ԹՎ ՊՂ |
| Lịch Assyria | 6191 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1497–1498 |
| - Shaka Samvat | 1363–1364 |
| - Kali Yuga | 4542–4543 |
| Lịch Bahá’í | −403 – −402 |
| Lịch Bengal | 848 |
| Lịch Berber | 2391 |
| Can Chi | Canh Thân (庚申年) 4137 hoặc 4077 — đến — Tân Dậu (辛酉年) 4138 hoặc 4078 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1157–1158 |
| Lịch Dân Quốc | 471 trước Dân Quốc 民前471年 |
| Lịch Do Thái | 5201–5202 |
| Lịch Đông La Mã | 6949–6950 |
| Lịch Ethiopia | 1433–1434 |
| Lịch Holocen | 11441 |
| Lịch Hồi giáo | 844–845 |
| Lịch Igbo | 441–442 |
| Lịch Iran | 819–820 |
| Lịch Julius | 1441 MCDXLI |
| Lịch Myanma | 803 |
| Lịch Nhật Bản | Eikyō 13 / Kakitsu 1 (嘉吉元年) |
| Phật lịch | 1985 |
| Dương lịch Thái | 1984 |
| Lịch Triều Tiên | 3774 |
