close
Bước tới nội dung

Wielkopolska

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Wielkopolska
Województwo wielkopolskie (tiếng Ba Lan)
  Tỉnh của Ba Lan  
BERJAYA
Hiệu kỳ của Wielkopolska
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Wielkopolska
Huy hiệu
Vị trí trong Ba Lan
Vị trí trong Ba Lan
Các huyện
Các huyện
Wielkopolska trên bản đồ Thế giới
Wielkopolska
Wielkopolska
Tọa độ (Poznań): 52°17′34″B 16°44′8″Đ / 52,29278°B 16,73556°Đ / 52.29278; 16.73556
Quốc giaBERJAYA Ba Lan
Đặt tên theoGreater Poland
CapitalPoznań
Huyện
Diện tích
  Total29.826 km2 (11,516 mi2)
Dân số (2006)
  Total3.374.653
  Mật độ110/km2 (290/mi2)
  Đô thị1.923.582
  Rural1.451.071
 ISO 3166PL-30
Biển số xeP
Websitehttp://www.en.poznan.uw.gov.pl/
  • được chia ra 226 gmina.

Wielkopolska là một tỉnh của Ba Lan. Tỉnh lỵ là thành phố Poznań. Tỉnh có diện tích 29.825,59 ki-lô-mét vuông, dân số thời điểm giữa năm 2004 là 3.362.011 người.

Các thành phố thị xã

[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉnh có thành phố và thị xã. Bản sau đây sắp xếp theo thứ tự dân số giảm dần (số liệu dân số thời điểm năm 2006 [1]):

BERJAYA
Poznań là tỉnh lỵ
BERJAYA
Tòa thị chính cũ của Kalisz
BERJAYA
Gniezno.

.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]