close
Bước tới nội dung

pi

Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

pi /ˈpɑɪ/

  1. (Toán học) Pi.
  2. (Ngôn ngữ nhà trường), (Từ lóng) Ngoan đạo.

Tham khảo

Tiếng Ca Tua

Cách phát âm

Số từ

pi

  1. ba.

Tham khảo

  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.

Tiếng Kháng

Cách phát âm

Danh từ

pi

  1. năm.

Tham khảo

  • Tạ Quang Tùng (2023). Ngữ âm tiếng Kháng và phương án chữ viết cho người Kháng ở Việt Nam. NXB Đại học Thái Nguyên & NXB Thông tin Truyền thông.

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
pi
/pi/
pi
/pi/

pi /pi/

  1. (Ngôn ngữ học) Toán học pi (chữ cái Hy Lạp, tỷ số vòng tròn trên đường kính).

Tham khảo

Tiếng Việt

BERJAYA
pi

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
pi˧˧pi˧˥pi˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
pi˧˥pi˧˥˧

Danh từ

pi

  1. Tỉ số giữa chu viđường kính của đường tròn.

Tham khảo

Tiếng Tày

Danh từ

pi

  1. năm (quãng thời gian).

Tiếng Tơ Đrá

Cách phát âm

Số từ

pi

  1. ba.

Tham khảo

  • Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.

Tiếng Xinh Mun

Danh từ

pi

  1. năm.