cơm
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəːm˧˧ | kəːm˧˥ | kəːm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəːm˧˥ | kəːm˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
cơm
- Món lương thực chính của người Việt Nam (và một số nước khác) trong bữa chính, có màu trắng, hạt nở đều, dẻo, khô ăn kèm thức ăn, được nấu bằng gạo tẻ vo sạch, đun sôi ghế cho cạn nước, hạt nở và để lửa nhỏ cho đến khi chín.
- Những thứ làm thành bữa ăn chính nói chung.
- Làm cơm đãi khách.
- Dọn cơm.
- Cùi của một số quả cây.
- Quả vải cơm dày.
Tính từ
cơm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cơm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Arem
Cách phát âm
Danh từ
cơm
- cơm.
Tiếng Chứt
Cách phát âm
Danh từ
cơm
- cơm.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Arem
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Arem
- Danh từ tiếng Arem
- Mục từ tiếng Chứt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chứt
- Danh từ tiếng Chứt
