202 (số)
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Български
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Euskara
- فارسی
- Français
- Gaeilge
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Ido
- Italiano
- 日本語
- 한국어
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پښتو
- Română
- Slovenščina
- Svenska
- Kiswahili
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 202 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 202 hai trăm lẻ hai | |||
| Số thứ tự | thứ hai trăm lẻ hai | |||
| Bình phương | 40804 (số) | |||
| Lập phương | 8242408 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 2 x 101 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 101, 202 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 110010102 | |||
| Tam phân | 211113 | |||
| Tứ phân | 30224 | |||
| Ngũ phân | 13025 | |||
| Lục phân | 5346 | |||
| Bát phân | 3128 | |||
| Thập nhị phân | 14A12 | |||
| Thập lục phân | CA16 | |||
| Nhị thập phân | A220 | |||
| Cơ số 36 | 5M36 | |||
| Lục thập phân | 3M60 | |||
| Số La Mã | CCII | |||
| ||||
202 (hai trăm linh hai) là một số tự nhiên ngay sau 201 và ngay trước 203.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 202 (số).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|
