thăng
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰaŋ˧˧ | tʰaŋ˧˥ | tʰaŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰaŋ˧˥ | tʰaŋ˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
thăng
Động từ
thăng
- (Cũ, hoặc kng.) . Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn.
- Được thăng chức.
- Thăng vượt cấp.
- Thôi không còn lên đồng nữa, thần linh xuất ra khỏi người ngồi đồng và trở về trời, theo tín ngưỡng dân gian.
- Thánh phán mấy câu rồi thăng.
- Thăng đồng.
- Bay lên, trạng thái hồn lìa khỏi xác
- Chết
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thăng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nguồn
Danh từ
thăng
- răng.
