close
Bước tới nội dung

Psephit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Psephit (tiếng Hy Lạp: psephos, cuội, sỏi) là đá mảnh trầm tích với kích thước hạt lớn hơn 2 mm (0,08 inch), chẳng hạn như các dạng cuội kết (conglomerat). Thuật ngữ tương đương trong tiếng Latinhrudit, mặc dù psephit nói chung được dùng để chỉ các dạng rudit đã biến chất.

Pettijohn đưa ra các thuật ngữ miêu tả như dưới đây, dựa trên kích thước hạt, để tránh sử dụng các thuật ngữ như "sét" hay "sét kết" mà trong đó ẩn chứa thành phần hóa học:[1]

Thuật ngữ miêu tả kích thước
Kết cấuPhổ thôngHy LạpLatinh
Thô SỏiPsephitRudit
Trung bình CátPsammitArenit
Mịn SétPelitLutit

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Pettijohn F.J. (1975), Sedimentary Rocks, Harper & Row, ISBN 0-96-045191-2