close
Bước tới nội dung

liếm gót

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
liəm˧˥ ɣɔt˧˥liə̰m˩˧ ɣɔ̰k˩˧liəm˧˥ ɣɔk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
liəm˩˩ ɣɔt˩˩liə̰m˩˧ ɣɔ̰t˩˧

Động từ

[sửa]

liếm gót

  1. (thông tục) Xu nịnh, bợ đỡ một cách hèn hạ.
    liếm gót kẻ có quyền thế
  2. Nịnh hót một cách đê hèn.
    Việt gian liếm gót thực dân..
    Liếm gót giày..

Tham khảo

[sửa]

liếm gót”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam