close
Bước tới nội dung

Linux

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
BERJAYA
Linux
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

Từ tiếng Anh Linux.

Danh từ riêng

Linux

  1. Hệ điều hành Linux, hệ điều hành máy tính mở thuộc họ Unix được sáng lập bởi Linux Torvalds và sau này được hưởng ứng bởi nhiều lập trình viên trên khắp thế giới.
  2. Hệ điều hành sử dụng nhân Linux.

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈlɪ.nʊks/, /ˈlɪ.nɪks/
  • (tập tin)

Từ nguyên

Bắt nguồn từ tên của người sáng lập Linus Torvalds gép với từ Unix. Tên ban đầu của Linux là Freax, vốn là kết hợp từ 3 từ tiếng Anh free (“miễn phí”), Unix, và phreaking (từ lóng ám chỉ trò sửa đổi hệ thống điện thoại trái phép để thực hiện cuộc gọi mà không phải trả tiền). Sau này Freax được đổi tên thành Linux do người quản trị đầu tiên của máy chủ không muốn có mối liên hệ đến việc sửa đổi hệ thống điện thoại trái phép và đã góp ý Linus đổi nó.

Danh từ riêng

Linux

  1. Linux.