Kenan Thompson
Giao diện
Kenan Thompson | |
|---|---|
Thompson vào tháng 5 năm 2012 | |
| Sinh | 10 tháng 5, 1978 Atlanta, Georgia, Mỹ |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Năm hoạt động | 1993–nay |
| Phối ngẫu | Christina Evangeline (cưới 2011) |
| Con cái | 2 |
| Website | www |
Kenan Thompson (sinh ngày 10/5/1978)[1] là nam diễn viên, nghệ sĩ hài người Mỹ. Thompson bắt đầu sự nghiệp của mình vào khoảng đầu những năm 1990, anh được biết đến nhiều qua sê-ri hài All That (đài Nickelodeon).
Thời thơ ấu
[sửa | sửa mã nguồn]Sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Đời tư
[sửa | sửa mã nguồn]Danh sách phim
[sửa | sửa mã nguồn]Điện ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Tên phim | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1994 | D2: The Mighty Ducks | Russ Tyler | |
| 1995 | Heavyweights | Roy Murphy | |
| 1996 | D3: The Mighty Ducks | Russ Tyler | |
| 1997 | Good Burger | Dexter Reed | |
| 2000 | The Adventures of Rocky and Bullwinkle | Lewis | |
| 2002 | Big Fat Liar | Party Guest | |
| The Master of Disguise | Guy on Computer | ||
| 2003 | Love Don't Cost a Thing | Walter Colley | |
| My Boss's Daughter | Hans | ||
| 2004 | Barbershop 2: Back in Business | Kenard | |
| Fat Albert | Fat Albert | [2] | |
| 2005 | Here Comes Peter Cottontail: The Movie | Flutter | Lồng tiếng[2] |
| 2006 | Rắn độc trên không | Troy | |
| 2008 | Space Chimps | Ringmaster | Lồng tiếng[2] |
| Wieners | Wyatt | ||
| 2009 | Stan Helsing | Teddy | |
| 2010 | Saturday Night | Himself | Phim tài liệu |
| 2011 | Xì Trum | Tí Tham Ăn | Lồng tiếng[2] |
| 2012 | The Magic of Belle Isle | Henry | |
| 2013 | Xì Trum 2 | Tí Tham Ăn | Lồng tiếng[2] |
| 2014 | They Came Together | Teddy | |
| The Opposite Sex | Mitch | ||
| 2016 | Bodi - Chú chó mê nhạc rock | Riff | Lồng tiếng[2] |
| Brother Nature | Miesha | ||
| 2017 | Going in Style | Keith | |
| 2018 | The Grinch | Bricklebaum | Lồng tiếng[2] |
| 2019 | Công viên kỳ diệu | Gus (phiên bản Mỹ) | |
| Playmobil: The Movie | Bloodbones | ||
| Dads | Himself | Phim tài liệu | |
| 2020 | Quỷ lùn tinh nghịch: Chuyến lưu diễn thế giới | Tiny Diamond | Lồng tiếng[2] |
| Hubie Halloween | Sergeant Blake | ||
| 2021 | Clifford Chú chó đỏ khổng lồ | Clifford's veterinarian | |
| Home Sweet Home Alone | Gavin Washington | ||
| 2022 | Bros | James Baldwin | |
| 2023 | Quỷ lùn tinh nghịch: Đồng tâm hiệp nhạc | Tiny Diamond | Lồng tiếng |
| Good Burger 2 | Dexter Reed | Lồng tiếng[2] | |
| 2024 | Child Star | Himself | Phim tài liệu[3] |
| TBD | Macho | Nhà sản xuất
Phim tài liệu[4] |
Truyền hình
[sửa | sửa mã nguồn]Giải thưởng và đề cử
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Kenan Thompson". TV Guide. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2018.
- 1 2 3 4 5 6 7 8 9 "Kenan Thompson (visual voices guide)". Behind The Voice Actors. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2023. A green check mark indicates that a role has been confirmed using a screenshot (or collage of screenshots) of a title's list of voice actors and their respective characters found in its credits or other reliable sources of information.
- ↑ "Demi Lovato's Directorial Debut 'Child Star' Will Co-Star Drew Barrymore, JoJo Siwa, Raven-Symoné, Kenan Thompson & More". Uproxx (bằng tiếng Anh). ngày 31 tháng 7 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "YouTube to Reinstate Users Banned for Misinformation About 2020 Election and COVID". ngày 23 tháng 9 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2025.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Kenan Thompson.
Thể loại:
- Sinh năm 1978
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 20
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 21
- Nam diễn viên người Mỹ gốc Phi
- Nam diễn viên thiếu nhi Mỹ
- Nam nghệ sĩ hài Mỹ
- Nam diễn viên điện ảnh Mỹ
- Nam diễn viên truyền hình Mỹ
- Nam diễn viên lồng tiếng Mỹ
- Nhân vật còn sống
- Người đoạt giải Primetime Emmy
- Nghệ sĩ hài Mỹ thế kỷ 20
- Nghệ sĩ hài Mỹ thế kỷ 21
